TOÁN PHỔ THÔNG (CƠ BẢN)
Kho tài liệu, đề thi và chuyên đề Toán học
☰ DANH MỤC TÀI LIỆU
Trang chủ
Toán 12 ▾
Giải Tích 12
Hình Học 12
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia
Toán 11 ▾
Đại Số & Giải Tích 11
Hình Học 11
Toán 10 ▾
Đại Số 10
Hình Học 10
Tuyển Sinh 10 ▾
Đề Thi Tỉnh Thừa Thiên Huế
Chuyên Đề Luyện Thi Vào 10
Đề Ôn tập CK1 Toán 10 năm học 2025-2026
ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 TOÁN 10
Đăng Nhập Làm Bài
Bắt đầu làm bài
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 10 (ĐỀ SỐ 2)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3.0 điểm)
Câu 1. Câu nào sau đây là một mệnh đề?
A.
Hôm nay trời đẹp quá!
B.
Bạn ăn cơm chưa?
C.
Số 15 là số nguyên tố.
D.
Hãy làm bài tập về nhà đi.
Câu 2. Cho tập hợp \(X = \{x \in \mathbb{N} \mid x < 4\}\). Khẳng định đúng là:
A.
\(X = \{1; 2; 3; 4\}\)
B.
\(X = \{0; 1; 2; 3\}\)
C.
\(4 \in X\)
D.
\(X\) có 5 phần tử
Câu 3. Cho tập hợp \(A = \{-1; 0; 1; 2\}\). Tập con của A là:
A.
\(\{ -1; 0; 3 \}\)
B.
\(\{ 0; 2; 3 \}\)
C.
\(\{ -1; 1 \}\)
D.
\(\{ -2; 0 \}\)
Câu 4. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
\(2x^2 + y > 0\)
B.
\(x + y^2 \le 2\)
C.
\(1/x + y \ge 1\)
D.
\(x - 3y < 5\)
Câu 5. Góc \(\alpha\) tù (\(90^\circ < \alpha < 180^\circ\)), khẳng định đúng?
A.
\(\sin \alpha < 0\)
B.
\(\cos \alpha > 0\)
C.
\(\tan \alpha < 0\)
D.
\(\cot \alpha > 0\)
Câu 6. Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức đúng?
A.
\(\vec{AB} = \vec{CD}\)
B.
\(\vec{AD} = \vec{BC}\)
C.
\(\vec{AC} = \vec{BD}\)
D.
\(\vec{AB} + \vec{AD} = \vec{CA}\)
Câu 7. Quy tắc ba điểm (cộng vecto) đúng?
A.
\(\vec{MN} = \vec{MP} + \vec{PN}\)
B.
\(\vec{MN} = \vec{MP} - \vec{PN}\)
C.
\(\vec{MN} = \vec{PN} - \vec{PM}\)
D.
\(\vec{MN} = \vec{MP} + \vec{NP}\)
Câu 8. Cho \(\Delta ABC\) đều cạnh \(a\). Khi đó \(|\vec{AB} + \vec{AC}| = ?\)
A.
\(a\)
B.
\(a\sqrt{3}\)
C.
\(2a\)
D.
\(a\sqrt{3}/2\)
Câu 9. Cho \(\vec{a} = (-1; 2), \vec{b} = (3; -4)\). Toạ độ của \(\vec{a} + \vec{b} = ?\)
A.
\((2; -2)\)
B.
\((4; -6)\)
C.
\((-4; 6)\)
D.
\((2; -6)\)
Câu 10. Cho \(A(2; -3), B(4; 1)\). Toạ độ của \(\vec{AB} = ?\)
A.
\((2; 4)\)
B.
\((6; -2)\)
C.
\((-2; -4)\)
D.
\((2; -2)\)
Câu 11. Tích vô hướng \(\vec{a} \cdot \vec{b} = 0\) khi:
A.
Cùng hướng
B.
Ngược hướng
C.
Vuông góc
D.
Cùng độ dài
Câu 12. Quy tròn \(a = 3,14159...\) đến hàng phần trăm:
A.
3,14
B.
3,15
C.
3,141
D.
3,142
PHẦN II. ĐÚNG SAI (4.0 điểm)
Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý.
Câu 13. Cho \(\Delta ABC\) có \(a=6, b=8, c=10\).
a) Tam giác ABC vuông tại A.
Đúng
Sai
b) Diện tích tam giác bằng 24.
Đúng
Sai
c) Bán kính ngoại tiếp R = 5.
Đúng
Sai
d) \(\cos B = 3/5\).
Đúng
Sai
Câu 14. Cho \(A(1; 2), B(-2; 6), C(4; 4)\).
a) \(\vec{BC} = (6; -2)\).
Đ
S
b) \(\vec{AB}, \vec{AC}\) cùng phương.
Đ
S
c) M(1; 3) là trung điểm BC.
Đ
S
d) \(\Delta ABC\) cân tại A.
Đ
S
Câu 15. Cho \(\Delta ABC\) đều cạnh \(2a\), trọng tâm \(G\).
a) \(\vec{AB}.\vec{AC} = 2a^2\).
Đ
S
b) \(AM = a\sqrt{3}\).
Đ
S
c) \(\vec{GA}+\vec{GB}+\vec{GC}=\vec{0}\).
Đ
S
d) \(\vec{AG}.\vec{BC}=a^2\).
Đ
S
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2.0 điểm)
Câu 16. \(A = \{1; 2; 3; 4; 5; 6\}\). Có bao nhiêu tập con chứa đúng 1 phần tử?
Câu 17. Hai tàu xuất phát cùng bến và cùng thời điểm. Tàu 1: đi với vận tốc 40km/h theo hướng Đông. Tàu 2: đi với vận tốc 30km/h theo hướng Đông Bắc (60 độ). Khoảng cách sau của hai tàu sau 1h? (Làm tròn 1 chữ số thập phân)
Câu 18. Cho \(\vec{u}=(k; 2)\) có độ dài bằng 5. Tìm k dương.
Câu 19. Cho \(AB=4, AC=5, S_{ABC}=5\sqrt{3}\). Tính góc \(A\) (độ)?
PHẦN IV. TỰ LUẬN (1.0 điểm)
Điền kết quả vắn tắt vào ô và
chụp ảnh bài làm chi tiết
để tải lên.
Câu 20. Cho hai tập hợp: \( A= ( -\infty; 3], B=(1; 5] \). Tìm \(A \cap B\)?
Câu 21. Mỗi ghế chiếm diện tích (\(0.5m^2\)), mỗi bàn chiếm diện tích (\(1m^2\)). Tổng diện tích mặt sàn hội trường là \(60m^2\). Gọi \(x,y\) lần lượt là số ghế, số bàn có thể để trong hội trường. Hãy biểu diễn miền mặt phẳng chứa \((x;y)\). Số bàn tối đa khi không có ghế?
Câu 22. Cho \(A(1;1), B(2;4), C(6;2)\). Tìm \(D\) để \(ABCD\) là hình bình hành.
Câu 23. Cho \(|\vec{a}|=3, |\vec{b}|=4, (\vec{a},\vec{b})=60^\circ\). Tính \(|2\vec{a}-\vec{b}|\).
NỘP BÀI
KẾT QUẢ BÀI LÀM
Đang tính điểm...
Làm lại bài
Liên hệ thầy Long
Tên
Email
*
Thông báo
*
Tìm kiếm
Chuyên mục chính
aplet
azota
cabri 3D
CaoThang
dấu nhị thức
đề HSG
đề thi tốt nghiệp
đề TS10
đường tròn
Geogebra
GK1-Toan 10
GK1-Toan 11
GK1-Toan 12
GK2-Toán12
HaiBaTrung
HK1-Toan 10
HK1-Toan 11
HK1-Toan 12
HK2-Toan 12
hk2-Toan10
Kiem tra
Kiem tra GK1 toan 11
ktra Toán 10
ktra Toán 11
ktra Toán 12
Lê Bá Bảo
lôgarit
lũy thừa
MTCT
NguyenHue
Nguyentruongto
Ontap
ptmp
Quốc học
thi thử
tiếp tuyến
tính toán
Toán 10
Toán 11
toán 12
Toan 9
TS chuyen
Video